Tổng quan

← Tất cả app

Bảng điều hành doanh nghiệp

Công ty CP Sản xuất & Thương mại Trường Thịnh · MST 0301234567 · Kỳ Quý III/2026 (01/07 – 30/09/2026)

Doanh thu & chi phí 12 tháng

Đơn vị: tỷ đồng · năm tài chính 2026

Doanh thu Tổng chi phí Lợi nhuận gộp

Cơ cấu chi phí

Luỹ kế 9 tháng · tỷ đồng

Cơ cấu doanh thu theo nhóm hàng

Cột chồng · triệu đồng

Cảnh báo điều hành

8 mục cần xử lý

Chứng từ chờ xử lý

Cần duyệt hoặc hạch toán trong ngày

Loại chứng từSố chứng từNgàyĐối tượngGiá trị (₫)Người lậpTrạng thái

Quản lý bán hàng

Đơn hàng bán, hoá đơn GTGT đầu ra và hồ sơ khách hàng

Danh sách đơn hàng bán

Bấm vào dòng để xem chi tiết đơn

Số ĐHNgàyKhách hàngGiá trị (₫)Đã giaoĐã thu (₫)Trạng thái

Hoá đơn GTGT đầu ra

Ký hiệu 1C26TTT · phát hành qua hoá đơn điện tử

Số hoá đơnNgày HĐKhách hàngTiền hàngThuế suấtTiền thuếTổng thanh toánTrạng thái

Hồ sơ khách hàng

12 khách hàng đang giao dịch

Khách hàngMã số thuếKhu vựcDoanh số 2026 (₫)Công nợ (₫)Hạn mức (₫)Điều khoản TTXếp loại

Quản lý mua hàng

Đề nghị mua hàng, đơn đặt hàng nhà cung cấp và đánh giá NCC

Đề nghị mua hàng chờ xử lý

Duyệt theo hạn mức phân quyền của Giám đốc Tài chính

Số đề nghịNgàyBộ phậnNội dungGiá trị dự kiến (₫)Người đề nghịTrạng thái

Đơn đặt hàng nhà cung cấp

Theo dõi tiến độ nhận hàng và thanh toán

Số PONgày đặtNhà cung cấpGiá trị (₫)Đã nhậnHạn giaoĐã trả (₫)Trạng thái

Danh mục nhà cung cấp

Đánh giá theo chất lượng, tiến độ và giá

Nhà cung cấpMã số thuếNhóm hàng cung cấpĐiều khoảnMua 2026 (₫)Dư nợ phải trả (₫)Đánh giá

Quản lý sản xuất

Lệnh sản xuất, định mức nguyên vật liệu (BOM) và sản lượng phân xưởng

Sản lượng theo phân xưởng

Quý III/2026 · kế hoạch và thực hiện (sản phẩm)

Kế hoạchThực hiện

Tỷ lệ đạt chất lượng

Sản phẩm đạt / tổng sản lượng nhập kho

Lệnh sản xuất đang triển khai

Bấm vào dòng để xem định mức nguyên vật liệu (BOM)

Mã LSXSản phẩmSL kế hoạchSL thực hiệnTiến độPhân xưởngHạn giaoTrạng thái

Tài sản cố định

Sổ tài sản, khấu hao theo Thông tư 45/2013/TT-BTC · phương pháp đường thẳng

Nguyên giá theo nhóm tài sản

Đơn vị: triệu đồng

Tỷ lệ hao mòn

Đã khấu hao / nguyên giá

Sổ tài sản cố định

Bấm vào dòng để xem bảng khấu hao chi tiết theo năm

Mã TSTên tài sảnNhómNguyên giá (₫)Ngày sử dụngSố năm KHĐã khấu hao (₫)Giá trị còn lại (₫)Bộ phận sử dụng

Kế toán tổng hợp

Sổ nhật ký chung và bảng cân đối tài khoản · Chế độ kế toán Thông tư 200/2014/TT-BTC

Sổ nhật ký chung

Tháng 09/2026 · 18 bút toán

NgàySố chứng từDiễn giảiTK NợTK CóSố tiền (₫)

Bảng cân đối tài khoản

Từ 01/01/2026 đến 30/09/2026 · đơn vị: đồng

⚖ Cân đối
TKTên tài khoản Số dư đầu kỳ Phát sinh trong kỳ Số dư cuối kỳ
NợNợNợ

Quản lý công nợ

Phân tích tuổi nợ phải thu khách hàng và phải trả nhà cung cấp tại 30/09/2026

Tuổi nợ phải thu

Triệu đồng · theo khách hàng

Tuổi nợ phải trả

Triệu đồng · theo nhà cung cấp

Bảng tuổi nợ phải thu khách hàng — TK 131

Đơn vị: đồng

Khách hàngHoá đơn gần nhất0 – 30 ngày31 – 60 ngày61 – 90 ngàyTrên 90 ngàyTổng cộng

Bảng tuổi nợ phải trả nhà cung cấp — TK 331

Đơn vị: đồng

Nhà cung cấpChứng từ gần nhất0 – 30 ngày31 – 60 ngày61 – 90 ngàyTrên 90 ngàyTổng cộng

Báo cáo tài chính

Kỳ kế toán 9 tháng đầu năm 2026 · Mẫu số B01-DN, B02-DN, B03-DN (Thông tư 200/2014/TT-BTC)

Doanh thu thuần & lợi nhuận theo quý

Triệu đồng

Doanh thu thuầnLN gộpLN sau thuế

Chỉ số sinh lời

Luỹ kế 9 tháng 2026

BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Mẫu số B02-DN · Đơn vị tính: đồng

Chỉ tiêuMã sốThuyết minh9T/20269T/2025

Cơ cấu tài sản

Tại 30/09/2026 · triệu đồng

Cơ cấu nguồn vốn

Tại 30/09/2026 · triệu đồng

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Mẫu số B01-DN · Tại ngày 30/09/2026 · Đơn vị tính: đồng

Chỉ tiêuMã số30/09/202601/01/2026

Dòng tiền thuần theo hoạt động

9 tháng 2026 · triệu đồng

Dòng vàoDòng ra

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (phương pháp gián tiếp)

Mẫu số B03-DN · 9 tháng đầu năm 2026 · Đơn vị tính: đồng

Chỉ tiêuMã số9T/20269T/2025